Đang tải dữ liệu ...
Góp ý
Hỗ trợ

Dành cho khách hàng: Để mua sản phẩm bạn vui lòng liên hệ theo số điện thoại trong tin đăng của các shop.

Dành cho chủ shop:

Hỗ trợ trực tuyến:
Toàn Quốc

Đại lý Phân phối chính thức Honda Civic CRV

Giá bán: 1 Tỷ 007 Tr
Thông tin xe
  • Dòng xe: CRV
  • Hãng xe: Honda
  • Loại xe: Xe mới
Liên hệ hỏi mua
Hỏi mua
Xem số ĐT
0903822215
Chưa cập nhật
Lưu lại tin này

NHÀ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC OTÔ HONDA CIVIC-CRV

NHIỀU CHƯƠNG TRÌNH GIÃM GIÁ ĐẶC BIỆT 3%

HỖ TRỢ MUA QUA NGÂN HÀNG ,HỒ SƠ NHANH CHÓNG

TẶNG BỘ PHỤ KIỆN THỂ THAO THEO XE

LIÊN HỆ TƯ VẤN TẬN NƠI: 090 694 6767  -  0983 345677

1. Thông số kỹ thuật
 
DANH MỤC CIVIC 1.8L CIVIC 2.0 AT(779.000.000 VND)
MT (629.000.000 VND) AT (689.000.000 VND)
CÁC THÔNG SỐ CHUNG
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải (kg) 1210 1240 1320
Trọng lượng toàn tải (kg) 1585 1615 1695
KÍCH THƯỚC
Dài x Rộng x Cao (mm) 4540×1750×1450
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1500 / 1530 1500 / 1525
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 165
ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ 4 xi lanh thẳng hàng, SOHC i-VTEC 4 xi lanh thẳng hàng, DOHC i-VTEC
Đường kính xi lanh x Hành trình piston 81×87.3 81×87.3 86×86
Dung tích xi lanh (cm3) 1799 1998
Công suất cực đại (Kw/rpm) 103 / 6300 103 / 6300 114 / 6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 174 / 4300 174 / 4300 188 / 4500
Số vòng quay không tải (rpm) 750 750 800
Dung tích thùng nhiên liệu (lit) 50
Hệ thống nhiên liệu EFI: Phun nhiên liệu điện tử
HỘP SỐ
Loại 5 số sàn 5 số tự động
Tỉ số truyền
Số 1 3.142 2.666 2.652
Số 2 1.869 1.534 1.517
Số 3 1.235 1.021 1.082
Số 4 0.948 0.720 0.773
Số 5 0.727 0.524 0.566
Số lùi 3.307 1.956 2.000
Tỉ số truyền cuối 4.294 4.437 4.563
HỆ THỐNG GIẢM SÓC
Hệ thống treo trước Độc lập / lò xo Độc lập / lò xo Độc lập / lò xo
Hệ thống treo sau Tay đòn kép / lò xo
LỐP
Cỡ lốp / Áp suất lốp (kg/cm2) 195 / 65R15 / 2.1 195 / 65R15 / 2.1 205 / 55R16 / 2.2
HỆ THỐNG LÁI
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.8
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
 
2. Thiết bị
 
DANH MỤC ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CIVIC 1.8 i-VTEC CIVIC 2.0 i-VTEC
MT AT
AN TOÀN Đèn pha Halogen Halogen H.I.D
Đèn phanh thứ 3 lắp cao
Đèn sương mù Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS + phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống túi khí cho người lái và người kế bên
AN NINH Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Hệ thống báo động
BÁNH XE Cỡ lốp 195 / 65R15 195 / 65R15 205 / 55R16
La zăng đúc Không 15 inch 16 inch
CÁC TRANG THIẾT BỊ TIỆN NGHI Bộ điều khiển gương chiếu hậu
Cửa kính điện (tự động lên xuống)
Cửa kính điện an toàn
Cửa sổ điện vẫn hoạt động khi rút chìa khóa
Cửa sổ trời Không Không
Đèn đọc bản đồ
Đèn đọc sách sau Không Không
Đèn xi nhan trên gương chiếu hậu Không Không
Điều hòa nhiệt độ Thường Thường Tự động
Đồng hồ đa tầng
Giá đựng cốc phía trước
Gương chiếu hậu gập điện Không
Khóa điện điều khiển từ xa
Lẫy chuyển số trên tay lái Không Không
Nút điều chỉnh độ sáng tối đồng hồ táp lô
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Thanh gạt nước đối xứng phía trước Có thể thay đổi
DÀN ÂM THANH Ăng ten liền kính hậu
Dàn âm thanh CD, AM/FM, MP3/WMA Không 1 CD 6 CD
Loa bổng Không Không
Nút điều chỉnh âm thanh trên tay lái Không Không
GHẾ Chất liệu Nỉ Da Da
Ghế lái điều chỉnh được độ ngả cao thấp
Loại Loại thường Loại đặc biệt Loại đặc biệt
Tựa tay ghế sau có gắn khay để cốc
ỐNG XẢ Chụp ống xả Không Không
DANH MỤC CR-V 2.4 i-VTEC AT(1.007.000.000 VND)
A. ĐỘNG CƠ
Kiểu động cơ 4 xy lanh thẳng hàng/DOHC i-VTEC
Dung tích xy-lanh (cm3) 2354
Công suất cực đại (kW/rpm) 125/5800
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 220/4200
Dung tích thùng nhiên liệu (l) 58
B. KÍCH THƯỚC
Dài x Rộng x Cao (mm) 4560 x 1820 x 1680
Chiều dài cơ sở (mm) 2620
Chiều rộng cơ sở (mm) 1565
Khoảng sáng gầm xe - khi không tải (mm) 185
C. TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải (kg) 1550
Trọng lượng tối đa cho phép (kg) 1980
D. HỘP SỐ
Loại 5 số tự động
E. HỆ THỐNG GIẢM XÓC
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu McPherson
Hệ thống treo sau Tay đòn kép
F. LỐP
Cỡ lốp 225/65 R17
G. HỆ THỐNG LÁI
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
H. HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa
 
2. Thiết bị
 
DANH SÁCH CÁC THIẾT BỊ SẴN CÓ  
HỆ THỐNG ÂM THANH
Ăng ten trên nóc
Dàn âm thanh AM/FM, CD 6 đĩa (MP3/WMA)
Loa bổng
NGOẠI THẤT
Xi nhan trên gương chiếu hậu
Bóng kiểu projector với công nghệ H.I.D
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện
Gương chiếu hậu gập điện
Hệ thống gạt nước đa cấp biến thiên
TIỆN NGHI
Cửa kính điện an toàn (Phía ghế người lái)
Đèn đọc bản đồ
Đèn nền (màu xanh)
Giá để đồ 2 tầng
Giắc AUX
Gương đàm thoại với ngăn để kính râm
Hệ thống điều hòa 2 vùng khí hậu độc lập
Hộp chứa đồ đa dụng với 2 ngăn để cốc
Khay đựng đồ dưới ghế (vị trí người lái)
Ngăn đựng găng tay 2 tầng
Ổ cắm điện 12V cho hàng ghế sau
Tay lái bọc da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh
Tấm chắn nắng trước có gắn gương
Tựa tay sau với chỗ để cốc
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm
Hệ thống báo động
Số khung xe ở vị trí dễ nhìn
AN TOÀN
Đai an toàn 3 điểm cho 2 hàng ghế trước
Đèn sương mù
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ cân bằng xe (VSA)
Hệ thống túi khí cho người lái và người kế bên
Hệ thống túi khí bên thông minh cho người lái và người kế bên
Khóa an toàn dành cho trẻ em
Tựa đầu linh hoạt cho ghế người lái và người kế bên
Tự động khóa cửa theo tộc độ
BÁNH XE
La-zăng đúc 17 inch
GHẾ
Ghế da
Ghế người lái điều chỉnh điện 8 hướng với hệ thống hỗ trợ lưng
Lưng ghế gập tỉ lệ 40:20:40 (Hàng ghế sau)
Mặt ghế gập tỉ lệ 60:40 (Hàng ghế sau)
Xe cùng chuyên mục
x
Lưu sản phẩm
Các tin bạn đã xem
;